Gạo thô

Gạo thô CBOT

Hàng hóa giao dịch Gạo thô CBOT
Mã hàng hóa ZRE
Độ lớn hợp đồng 2 000 cwt (~ 91 tấn hoặc 200,000 pound) / lot
Đơn vị yết giá cent / cwt
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6
– Phiên 1: 08:00 – 10:00
– Phiên 2: 21:30 – 02:20 (ngày hôm sau)
Bước giá 0.5 cent / cwt
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3, 5, 7, 9, 11
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn (Chi tiết bên dưới)
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn (Chi tiết bên dưới)
Ký quỹ 1,183 USD/Lot
Giới hạn vị thế 100 Lot/Tài khoản giao dịch
Biên độ giá
Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.95/cwt $1.45/cwt
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Gạo thô hạt dài loại 1, Gạo thô hạt dài loại 2 (Chi tiết bên dưới)
Ngày đáo hạn hợp đồng
HỢP ĐỒNG HỢP ĐỒNG SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG NGÀY THÔNG BÁO ĐẦU TIÊN NGÀY GIAO DỊCH CUỐI CÙNG
Gạo thô 3/2022 ZREH22 CBOT 27/02/2022 13/03/2022
Gạo thô 5/2022 ZREK22 CBOT 28/04/2022 12/05/2022
Gạo thô 7/2022 ZREN22 CBOT 29/06/2022 13/07/2022
Gạo thô 9/2022 ZREU22 CBOT 30/08/2022 13/09/2022
Gạo thô 11/2022 ZREX22 CBOT 30/10/2022 13/11/2022
Gạo thô 1/2023 ZREF23 CBOT 29/12/2022 12/01/2023
Tiêu chuẩn chất lượng

Theo quy định của sản phẩm Gạo thô (Rough Rice) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Gạo thô hạt dài loại 2 trở lên có tổng sản lượng xay xát không dưới 65%, bao gồm cả gạo nguyên không dưới 48%. Phí bảo hiểm và chiết khấu được áp dụng cho mỗi phần trăm gạo nguyên trên hoặc dưới 55% và cho mỗi phần trăm gạo tấm trên hoặc dưới 15%.

Trong mẫu 500 gram:

  • Không có hạt bị hư hỏng do nhiệt
  • Không có hạt bị bẩn
  • Có tối đa 75 hạt bị biến màu nhẹ
Loại
Giới han tối đa
Hạt hư hại do nhiệt (đơn lẻ hoặc kết hợp trong 500 gram)
Hạt đỏ hoặc hạt hỏng (đơn lẻ hoặc kết hợp) (%)
Hạt bị bạc phấn
Yêu cầu về màu sắc (tối thiểu)
Tổng cộng Hạt hư hại do nhiệt và có hạt lạ Hạt hư hại do nhiệt Gạo hạt dài (%) Gạo hạt vừa và ngắn (%) Các loại khác (%)
1 4 3 1 0.5 1.0 2.0 1.0 Trắng hoặc kem
2 7 5 2 1.5 2.0 4.0 2.0 Xám nhạt
Zalo