Đậu tương

Đậu tương CBOT
Hàng hóa giao dịch Đậu tương CBOT
Mã hàng hóa ZSE
Độ lớn hợp đồng 5000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Thời gian giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 08:00 – 20:45
• Phiên 2: 21:30 – 02:20 (ngày hôm sau)
Bước giá 0.25 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn (Chi tiết bên dưới)
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn (Chi tiết bên dưới)
Ký quỹ 4,180 USD/Lot
Giới hạn vị thế 700 Lot/Tài khoản giao dịch
Biên độ giá
Giới hạn giá ban đầu Giới hạn giá mở rộng
$0.90/giạ $1.35/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Đậu tương loại 1, loại 2, loại 3 (Chi tiết bên dưới)

Ngày đáo hạn hợp đồng

HỢP ĐỒNG HỢP ĐỒNG SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG NGÀY THÔNG BÁO ĐẦU TIÊN NGÀY GIAO DỊCH CUỐI CÙNG
Đậu tương 3/2022 ZSEH22 CBOT 27/02/2022 13/03/2022
Đậu tương 5/2022 ZSEK22 CBOT 28/04/2022 12/05/2022
Đậu tương 7/2022 ZSEN22 CBOT 29/06/2022 13/07/2022
Đậu tương 8/2022 ZSEQ22 CBOT 28/07/2022 11/08/2022
Đậu tương 9/2022 ZSEU22 CBOT 30/08/2022 13/09/2022
Đậu tương 11/2022 ZSEX22 CBOT 30/10/2022 13/11/2022
Đậu tương 1/2023 ZSEF23 CBOT 29/12/2022 12/01/2023

Tiêu chuẩn chất lượng

Theo quy định của sản phẩm Đậu tương CBOT giao dịch trên Sở Giao dịch Hàng hóa CBOT.

Đậu tương được giao dịch là đậu tương loại 1, đậu tương loại 2, đậu tương loại 3 đáp ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Loại 1 Loại 2 Loại 3
Độ ẩm tối đa: 13% Độ ẩm tối đa: 14% Độ ẩm tối đa: 14%
Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là 56,0 trên 1 giạ Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là 54,0 trên 1 giạ Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là 52,0 trên 1 giạ
Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa là 2,0% trong đó hỏng do nhiệt là 0,2% Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 3.0%, trong đó do nhiệt là 0.5% Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 5.0%,
Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 1.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 2.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 3.0%
Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 10% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 20% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 30%
Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 1.0% Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 2.0% Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 5,0%
Zalo